~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3
~ても/でも (〜te mo/demo) Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản. JLPT N4
~わけにはいかない (〜wake ni wa ikanai) Diễn tả rằng điều gì đó không thể được cho phép hoặc chấp nhận do nghĩa vụ xã hội/đạo đức. JLPT N3