Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
むしろロン
毛
け
のほうが
禿
は
げやすいって
聞
き
いたぞ。
Tôi đã nghe nói rằng tóc dài thực sự dễ bị rụng hơn.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
ほう
ồ; ôi
禿げる
はげる
rụng tóc; trở nên hói
聞く
きく
nghe
Hán tự:
毛
Mao
lông; tóc
禿
Ngốc
hói; trọc; mòn; hao mòn; bé gái làm việc tại nhà thổ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe