Dịch nghĩa:
みんなが彼の名を呼んで声援をした。
Mọi người đã gọi tên anh ấy và cổ vũ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
声
Thanh
giọng nói
援
Viện
giúp đỡ; cứu