Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんなが
座
すわ
れるだけのいすはありますか。
Có đủ ghế cho mọi người ngồi không?
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi