Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんながトムのジョークを
聞
き
いて
笑
わら
った。
Mọi người đã cười khi nghe trò đùa của Tom.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
ジョーク
trò đùa
聞く
きく
nghe
笑う
わらう
cười
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
笑
Tiếu
cười