Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まわりがとても
暗
くら
かったので、
彼
かれ
には
何
なに
も
見
み
えなかった。
Xung quanh rất tối nên anh ấy không thấy gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
周り
まわり
chu vi; vòng
迚も
とても
rất; cực kỳ
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy