Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まもなく
私
わたし
たちは
真実
しんじつ
を
知
し
るだろう。
Chúng ta sẽ sớm biết sự thật.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
私たち
わたしたち
chúng tôi
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
知
Tri
biết; trí tuệ