Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まず
第
だい
1にこの
仕事
しごと
を
終
お
えなくてはいけない。
Đầu tiên, chúng ta phải hoàn thành công việc này.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
此の
この
này
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
終える
おえる
kết thúc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
第
Đệ
số; nơi ở
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc