Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まず、
板
いた
のかんながけをしてください。
Đầu tiên, hãy bào mặt gỗ.
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
板
いた
tấm ván
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
板
Bản
ván; bảng; tấm; sân khấu