Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まず
最初
さいしょ
に
何
なに
がなされるべきか
決
き
めなければならない。
Đầu tiên, chúng ta phải quyết định cái gì cần làm trước.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
最初
さいしょ
Đầu tiên
何
なん
gì
成す
なす
tạo thành
決める
きめる
quyết định; chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
何
Hà
gì
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm