Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まさか、こんな
所
ところ
に
地雷
じらい
があるとは、
普通
ふつう
誰
だれ
も
考
かんが
えないでしょ。
Không ai nghĩ rằng lại có mìn ở một nơi như thế này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
所
ところ
nơi; chỗ
地雷
じらい
mìn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
普通
ふつう
bình thường; thông thường
誰
だれ
ai
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
所
Sở
nơi; mức độ
地
Địa
đất; mặt đất
雷
Lôi
sấm sét; tia chớp
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
誰
Thùy
ai; ai đó
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ