Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぽかんと
花
はな
を
眺
なが
めながら、
人間
にんげん
も、
本当
ほんとう
によいところがある、と
思
おも
った。
花
はな
の
美
うつく
しさを
見
み
つけたのは、
人間
にんげん
だし、
花
はな
を
愛
あい
するのも
人間
にんげん
だもの。
Trong khi ngây người nhìn hoa, tôi nghĩ rằng con người thật sự có những điểm tốt, vì chính con người đã phát hiện ra vẻ đẹp của hoa và yêu thương hoa.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ぽかん
thẫn thờ; ngây ngô
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
眺める
ながめる
nhìn; ngắm; quan sát
人間
にんげん
con người; nhân loại
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
愛する
あいする
yêu
Hán tự:
花
Hoa
hoa
眺
Thiếu
nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
思
Tư
nghĩ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích