Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ぼくは、
買
か
いたいものがあるのだ」と
男
おとこ
の
子
こ
がいいました。
"Tôi có thứ muốn mua," cậu bé nói.
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
言う
いう
nói
Hán tự:
買
Mãi
mua
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em