Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほらね、そんなにはたらき
過
す
ぎないほうがいいよ。
Kìa, tôi đã nói là không nên làm việc quá sức.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
ほら
nhìn!; thấy chưa!; đây!; kia!; này!
そんな
như vậy; loại đó
働く
はたらく
làm việc; lao động
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi