Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほとんど
僕
ぼく
たちの3
倍
ばい
くらいあるんだ。
Nó gấp ba lần chúng tôi.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
僕たち
ぼくたち
chúng tôi
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp