Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ふざけてないで
早
はや
く
食
た
べてしまいなさい。
Đừng đùa nữa, ăn nhanh lên.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
食べる
たべる
ăn
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
為さる
なさる
làm
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
食
Thực
ăn; thực phẩm