Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
びっくりしちゃうプランがあるんです。
Tôi có một kế hoạch khiến bạn sẽ ngạc nhiên.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
プラン
kế hoạch
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống