Dịch nghĩa:
ひどい寒さで手がかじかんで使えなくなった。
Trời lạnh thấu xương khiến tay tôi tê cóng và không thể sử dụng.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
手
Thủ
tay
使
Sử
sử dụng; sứ giả