Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ひどいけがをしておいでで、お
気
き
の
毒
どく
です。
Anh ấy bị thương nặng, thật đáng thương.
Từ vựng:
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
怪我
けが
chấn thương
為る
する
làm
出る
でる
rời đi; ra ngoài
気の毒
きのどく
đáng thương; bất hạnh
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý