Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ひとりぼっちにされて
少年
しょうねん
はどうしてよいかわからなかった。
Bị bỏ rơi một mình, cậu bé không biết phải làm gì.
Từ vựng:
一人ぼっち
ひとりぼっち
cô đơn; đơn độc; cô quạnh
為る
する
làm
少年
しょうねん
cậu bé
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm