Dịch nghĩa:
はがき大のボール紙を5枚用意してください。
Xin hãy chuẩn bị 5 tờ bìa cỡ bưu thiếp.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
紙
Chỉ
giấy
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
用
Dụng
sử dụng; công việc
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích