Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぬれた
花瓶
かびん
がテーブルの
上
うえ
に
跡
あと
を
残
のこ
した。
Bình hoa ướt đã để lại dấu trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
花瓶
かびん
bình hoa
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
跡
あと
dấu vết; dấu chân; dấu hiệu
残す
のこす
để lại (phía sau)
Hán tự:
花
Hoa
hoa
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
上
Thượng
trên
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
残
Tàn
còn lại; dư