Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぬかるんだ
道
みち
で
足
あし
を
取
と
られて、
転
ころ
びそうになった。
Tôi suýt ngã vì bị vướng chân vào con đường lầy lội.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
泥濘む
ぬかるむ
lầy lội; bùn lầy
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
足
あし
bàn chân; chân
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
転ぶ
ころぶ
ngã; té
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
取
Thủ
lấy; nhận
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi