Dịch nghĩa:
にんにくを一日ひとかけ食べるのは健康にプラスかな?
Ăn một tép tỏi mỗi ngày có lẽ tốt cho sức khỏe?
Hán tự:
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
食
Thực
ăn; thực phẩm
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình