Dịch nghĩa:
にやりと笑って賛成の意思を示した。
Anh ta cười mỉm và bày tỏ sự đồng ý.
Từ vựng:
Hán tự:
笑
Tiếu
cười
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
思
Tư
nghĩ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị