Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでカッパ
着
き
てんの?
雨
あめ
降
ふ
ってないじゃん。
Sao mặc áo mưa thế? Trời đâu có mưa.
Từ vựng:
着る
きる
mặc
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng