Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでみんなトムのこと
馬鹿
ばか
にするの?
Tại sao mọi người lại chế nhạo Tom vậy?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
為る
する
làm
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu