Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでそんな
当
あ
たり
前
まえ
のことをいうのかと
思
おも
うでしょう?でもこれって
凄
すご
く
大事
だいじ
なことだよ。
Bạn có thể nghĩ tại sao lại nói điều hiển nhiên như vậy? Nhưng thực sự đây là điều rất quan trọng.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
当たり前
あたりまえ
Tự nhiên; hợp lý; rõ ràng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
此れ
これ
cái này
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
前
Tiền
phía trước; trước
思
Tư
nghĩ
凄
Thê
kỳ lạ; đáng sợ
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do