Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでいつも
私
わたし
ばっかり
我慢
がまん
しなきゃいけないの?
Tại sao lúc nào cũng chỉ có mình tôi phải nhẫn nhịn?
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
我慢
がまん
chịu đựng; kiên nhẫn; bền bỉ; chịu đựng (với điều gì đó)
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng