Dịch nghĩa:
なるほど彼には学識があるが、常識に欠ける。
Quả thật anh ấy có học thức nhưng thiếu kinh nghiệm sống.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
学
Học
học; khoa học
識
Thức
phân biệt; biết
常
Thường
thông thường
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại