Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるほどその
少年
しょうねん
は
腕白
わんぱく
だが、
心
こころ
はやさしい。
Quả thật cậu bé đó nghịch ngợm nhưng lòng dạ hiền lành.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
成る程
なるほど
tôi hiểu; đúng vậy
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
腕白
わんぱく
nghịch ngợm; tinh nghịch; không vâng lời
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
白
Bạch
trắng
心
Tâm
trái tim; tâm trí