Dịch nghĩa:

Tôi hoàn toàn không hiểu tại sao anh ấy lại đột ngột nghỉ việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Từ từ chức; từ ngữ