Dịch nghĩa:
なぜ彼が大学に行かなかったのか今わかった。
Bây giờ tôi mới hiểu tại sao anh ấy không đi đại học.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
今
Kim
bây giờ