Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜあんな
人
ひと
にお
金
かね
を
貸
か
したりしたの。
Tại sao bạn lại cho người đó vay tiền?
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
人
ひと
người; ai đó
お金
おかね
tiền
貸す
かす
cho mượn; cho vay
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay