Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
値段
ねだん
だろうと、
売
う
る
気
き
はないよ。
Dù giá thế nào đi nữa, tôi cũng không có ý định bán.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
値段
ねだん
giá; chi phí
売る
うる
bán
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
売
Mại
bán
気
Khí
tinh thần; không khí