Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
貧
まず
しくてとも
我
わ
が
家
や
に
優
まさ
るところはない。
Dù nghèo đến mấy, không nơi nào sánh được với nhà tôi.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
とも
chắc chắn; tất nhiên
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
勝る
まさる
vượt trội; vượt qua; hơn; ưu việt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội