Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
時間
じかん
がかかろうと、
私
わたし
はその
仕事
しごと
をやり
遂
と
げます。
Dù mất bao lâu, tôi sẽ hoàn thành công việc này.
Ngữ pháp:
どんなに~うが (donna ni ~ u ga)
Biểu thị 'dù có bao nhiêu...', 'ngay cả khi...'
JLPT N1
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
やり遂げる
やりとげる
hoàn thành; làm xong
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
遂
Toại
hoàn thành; đạt được