Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなことが
起
お
ころうとも
落
お
ち
着
つ
いていなさい。
Dù có chuyện gì xảy ra, hãy giữ bình tĩnh.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
落ち着く
おちつく
bình tĩnh lại; trấn tĩnh; thư giãn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo