Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どの
民族
みんぞく
も
独自
どくじ
の
神話
しんわ
を
持
も
っている。
Mỗi dân tộc đều có những huyền thoại riêng của mình.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
民族
みんぞく
dân tộc; chủng tộc; quốc gia
独自
どくじ
độc đáo
神話
しんわ
thần thoại
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
民
Dân
dân; quốc gia
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
自
Tự
bản thân
神
Thần
thần; tâm hồn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
持
Trì
cầm; giữ