Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どの
大学
だいがく
が
私
わたし
にもっとも
適
てき
しているかよく
考
かんが
えているところです。
Tôi đang cân nhắc xem trường đại học nào phù hợp nhất với mình.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
私
わたくし
tôi
最も
もっとも
Nhất
適する
てきする
phù hợp; thích hợp
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
私
Tư
tư nhân; tôi
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ