Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらの
道
みち
を
行
い
こうとも、
10分
じゅっぷん
くらいで
駅
えき
に
着
つ
きます。
Dù đi con đường nào, bạn cũng sẽ đến ga trong khoảng 10 phút.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
駅
えき
ga tàu; nhà ga
着く
つく
đến
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
駅
Dịch
nhà ga
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo