Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらが
欲
ほ
しいか
言
い
ってご
覧
らん
なさい。
Hãy nói xem bạn muốn cái nào.
Từ vựng:
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
ご覧
ごらん
(xin) thử
為さる
なさる
làm
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
言
Ngôn
nói; từ
覧
Lãm
xem xét; nhìn