Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どこに
問題
もんだい
があるかわかりますよね。
Bạn biết vấn đề ở đâu chứ?
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài