Dịch nghĩa:
どこかで彼女を見た記憶があるんだよ。
Tôi nhớ là đã thấy cô ấy ở đâu đó.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ