Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうやら
彼
かれ
にはタトエバという
名前
なまえ
の
日本人
にほんじん
の
彼女
かのじょ
がいるらしい。
Có vẻ như anh ấy có bạn gái người Nhật tên là Tatoeba.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
名前
なまえ
tên
日本人
にほんじん
người Nhật Bản
彼女
かのじょ
cô ấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
人
Nhân
người
女
Nữ
phụ nữ