Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうせやるんなら、
早
はや
ければ
早
はや
いほどいいよ。
Dù sao cũng phải làm, càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
どうせ
dù sao; dù thế nào
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh