Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうせたいしたことない
割引
わりびき
だろう。
Dù sao thì cũng chỉ là một mức giảm giá không đáng kể thôi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
どうせ
dù sao; dù thế nào
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
割引
わりびき
giảm giá; chiết khấu
Hán tự:
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
引
Dẫn
kéo; trích dẫn