Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
花
はな
を
買
か
ったか?なんでそんな
質問
しつもん
を
俺
おれ
にするんだ?
買
か
いたかったから
買
か
っただけだ。
Tại sao mua hoa? Sao lại hỏi tôi câu đó? Tôi mua chỉ vì tôi muốn mua thôi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
買う
かう
mua; mua sắm
そんな
như vậy; loại đó
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
俺
おれ
tôi
Hán tự:
花
Hoa
hoa
買
Mãi
mua
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
俺
Yêm
tôi