Dịch nghĩa:
どうして彼はあの時あんなに怒ったのだろう。
Tại sao anh ấy lại tức giận như vậy vào lúc đó?
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm