Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして、
人
ひと
の
言葉
ことば
を
鵜呑
うの
みにするの?
Tại sao lại tin lời người khác một cách mù quáng?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
鵜呑み
うのみ
nuốt mà không nhai
Hán tự:
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
鵜
Đề
chim cốc
呑
Thôn
uống